★★★★★ 789288 Rating: 5/5 Tư vấn Zalo Zalo Call 0944.601.966

Giá nệm lót ghế theo m2

KHUYẾN MÃI: ĐANG SALE💥VUI LÒNG NHẮN TIN QUA ZALO ĐỂ LẤY MÃ SALE

Giá Nệm Lót Ghế Theo m2 

Bảng báo giá chi tiết theo m2 – Minh bạch – Dễ tính toán – Chuẩn doanh nghiệp

Giá nệm lót ghế theo m2 là yếu tố quan trọng nhất khi khách hàng cần đặt nệm theo kích thước riêng. Khác với các sản phẩm may sẵn, việc tính giá theo mét vuông giúp bạn chủ động ngân sách, dễ dàng so sánh chất lượng và tối ưu chi phí cho từng không gian như ghế gỗ, sofa, bệt, quán cafe hay văn phòng.

Dưới đây là bảng giá được trình bày theo tiêu chuẩn “siêu tập đoàn” – rõ ràng từng dòng vật liệu, độ dày, mức giá, giúp bạn chỉ cần nhìn là hiểu ngay giống như một file Excel chuyên nghiệp.

STT Loại Nệm Chất Liệu Độ Dày Đơn Giá (VNĐ/m2) Ứng Dụng
01 Nệm mút ép tiêu chuẩn Mút D40 5cm 250.000 – 320.000 Ghế gỗ, ghế quán ăn
02 Nệm mút ép cao cấp Mút D60 7cm 350.000 – 450.000 Ghế phòng khách
03 Nệm mút nguyên khối Mút mềm đàn hồi 10cm 450.000 – 650.000 Sofa, ghế dài
04 Nệm cao su nhân tạo PU Foam cao cấp 10cm 650.000 – 900.000 Ghế lounge, cao cấp
05 Nệm cao su thiên nhiên Latex 100% 10cm 1.200.000 – 1.800.000 Biệt thự, resort
06 Nệm bông ép Bông polyester 5cm 220.000 – 300.000 Ghế bệt, sàn
07 Nệm gấp 3 Mút + bông ép 9cm 380.000 – 550.000 Đa năng
08 Nệm ngồi tatami Mút + vải Nhật 7cm 500.000 – 750.000 Quán trà, decor
09 Nệm chống nước Simili / PVC 5cm 300.000 – 480.000 Quán cafe, ngoài trời
10 Nệm theo yêu cầu Tùy chọn Tùy chỉnh Liên hệ Dự án riêng
Lưu ý quan trọng:
– Giá trên áp dụng cho đơn hàng tiêu chuẩn từ 2m2 trở lên.
– Kích thước lẻ hoặc thiết kế đặc biệt có thể phát sinh chi phí.
– Giá đã bao gồm may vỏ cơ bản, chưa bao gồm vận chuyển.
– Có thể thay đổi theo chất liệu vải: nỉ, bố, nhung, da.

Phân Tích Giá Nệm Lót Ghế Theo m2 Như Chuyên Gia

Để hiểu rõ vì sao giá nệm có sự chênh lệch, bạn cần nhìn vào 3 yếu tố chính: chất liệu lõi, độ dày và loại vỏ bọc. Trong đó, lõi nệm chiếm tới 60–70% giá trị sản phẩm. Ví dụ, mút D40 có giá thấp hơn nhiều so với cao su thiên nhiên do độ đàn hồi và tuổi thọ khác nhau.

Độ dày cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá. Nệm 10cm sẽ có giá cao gần gấp đôi so với 5cm vì lượng vật liệu tăng lên đáng kể. Ngoài ra, các dòng nệm cao cấp còn có thêm lớp chống xẹp, lớp memory foam hoặc lớp thoáng khí.

Vỏ nệm cũng là yếu tố không thể bỏ qua. Vải nỉ mang lại cảm giác êm ái, sang trọng; vải bố bền và dễ vệ sinh; trong khi da simili hoặc PVC phù hợp với môi trường cần chống nước.

Cách Tính Giá Nệm Lót Ghế Theo m2 Chuẩn Như Excel

Công thức tính cực kỳ đơn giản:

Diện tích (m2) = Dài (m) × Rộng (m)

Ví dụ: Ghế dài 1.8m, rộng 0.6m → diện tích = 1.08m2 Nếu chọn nệm mút D60 giá 400.000đ/m2 → tổng giá ≈ 432.000đ

Nhờ cách tính này, bạn có thể dễ dàng dự toán chi phí trước khi đặt hàng mà không cần phụ thuộc vào báo giá thủ công.

Ưu Điểm Khi Đặt Nệm Theo m2

– Tối ưu chi phí: Không bị tính dư như hàng có sẵn
– Linh hoạt kích thước: Phù hợp mọi loại ghế
– Dễ so sánh giá: Minh bạch giữa các đơn vị
– Chủ động thiết kế: Chọn chất liệu, màu sắc theo ý thích

Đây chính là lý do các quán cafe, nhà hàng, resort và cả hộ gia đình hiện nay đều ưu tiên đặt nệm theo m2 thay vì mua sẵn.

Kết Luận

Bảng giá nệm lót ghế theo m2 giúp bạn kiểm soát chi phí một cách chuyên nghiệp như doanh nghiệp lớn. Chỉ cần xác định đúng nhu cầu sử dụng và ngân sách, bạn hoàn toàn có thể chọn được loại nệm phù hợp nhất vừa đẹp – vừa bền – vừa tối ưu chi phí.

  • Giá nệm lót ghế theo m2

  • 40cm x 40 cmx 3cm x 5cm , 50cm x 50cm x 5cm, 45cm x 45cm x 5cm , 60cm x 60cm x5cm , 70cm x 70cm x5cm , 80cm x 80cm x 5cm 
  • Số lượng :   

  • Nhận Nệm lót ghế theo kích thước bản vẽ yêu cầu